BravoNullValidator
Phạm vi áp dụng
✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10
Ý nghĩa
Validator kiểm tra dữ liệu Null — đảm bảo cột không bị bỏ trắng.
Đây là giá trị mặc định
Không cần khai báo ClassName thì được hiểu ngầm định là
BravoNullValidator.
Các thẻ hỗ trợ
| Thẻ | Nội dung |
|---|---|
| SourceColumn | Danh sách các trường cần kiểm tra |
| TargetColumn | Danh sách cột hiển thị câu cảnh báo lỗi |
| bEmptyAsNull | Nếu True → chuỗi giá trị trắng cũng được hiểu là null và không hợp lệ. Mặc định True. (Áp dụng cho trường kiểu ký tự) |
| bZeroAsNull | Nếu True → giá trị 0 cũng được hiểu là null và không hợp lệ. Mặc định True. (Áp dụng cho trường kiểu số) |
| Caption | Tiêu đề cột hiển thị thông báo lỗi |
| Expr | Điều kiện chạy validator |
| Text | Câu hiển thị lỗi |
| zValidateExpr | Biểu thức kiểm tra của validator |
Ví dụ
Kiểm tra không được bỏ trắng ô tài khoản nợ thuế:
<CheckDebitAccount3>
<SourceColumn>DebitAccount3,TaxCode</SourceColumn>
<TargetColumn>DebitAccount3</TargetColumn>
<zValidateExpr>!(!Empty(TaxCode) AND Empty(DebitAccount3))</zValidateExpr>
</CheckDebitAccount3>Diễn giải: Validator kiểm tra biểu thức trong zValidateExpr để xác định True/False, và chỉ chạy khi có sự thay đổi giá trị của cột TaxCode hoặc DebitAccount3.
Ghi chú
Hai chế độ hoạt động
Khai báo Hành vi Chỉ khai báo SourceColumn Chương trình kiểm tra lần lượt từng cột trong danh sách Khai báo kết hợp với các thẻ khác Validator chỉ chạy khi có sự thay đổi của ít nhất 1 cột trong SourceColumn— trừ khi có chỉ định của bValidateIfModify
Liên quan
BravoValidator · zValidateExpr · bEmptyAsNull · bZeroAsNull · Validator Overview